DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ GTVT ĐỒNG NAI
STTTên thủ tụcXem
1Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp.
2Đổi GPLX mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995.
3Đổi GPLX do ngành Công an cấp từ ngày 01/8/1995
4Đổi GPLX Quân sự do Bộ Quốc phòng cấp.
5Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài.
6Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.
7Cấp Giấy phép xe tập lái.
8Cấp Giấy phép lái xe quốc tế.
9Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế.
10Cấp lại Giấy phép lái xe.
11Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
12Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
13Cấp giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng lần đầu.
14Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý.
15Cấp giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến.
16Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng bị mất.
17Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng.
18Cấp giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng có thời hạn.
19Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
20Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải thực hiện.
21Xóa sổ đăng ký xe máy chuyên dùng.
22Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng.
23Cấp giấy phép kinh doanh vận tải áp dụng cho Doanh nghiệp, Hợp tác xã.
24Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải do thay đổi nội dung của giấy phép.
25Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải do hết hạn giấy phép.
26Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bị mất hoặc hư hỏng.
27Thủ tục cấp phù hiệu cho xe nội bộ.
28Cấp lại phù hiệu cho xe nội bộ.
29Thủ tục cấp phù hiệu xe chung chuyển.
30Cấp lại phù hiệu xe chung chuyển.
31Công bố lần đầu Bến xe khách vào khai thác.
32Công bố lại Bến xe khách vào khai thác.
33Công bố lần đầu trạm dừng nghỉ đường bộ vào khai thác.
34Công bố Trạm dừng nghỉ đường bộ vào khai thác.
35Cấp phù hiệu xe taxi.
36Cấp phù hiệu xe chạy tuyến cố định.
37Cấp phù hiệu xe buýt.
38Cấp phù hiệu xe hợp đồng.
39Cấp phù hiệu xe container
40Cấp phù hiệu xe tải.
41Cấp phù hiệu xe đầu kéo.
42Cấp phù hiệu xe du lịch.
43Cấp giấy phép liên vận Campuchia-Lào-Việt.
44Cấp giấy phép liên vận quốc tế Việt-Lào.
45Cấp giấy phép liên vận Việt-Campuchia.
46Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
47Cấp phép thi công các công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác.
48Gia hạn chấp thuận xây dựng các công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác.
49Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ.
50Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tỉnh lộ đang khai thác.
51Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ.
52Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ.
53Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
54Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến tỉnh lộ quản lý.
55Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống tỉnh lộ quản lý.
56Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác.
57Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác.
58Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
59Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu và thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
60Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa đối với trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật.
61Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa đối với trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính khác.
62Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.
63Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đối với trường hợp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hỏng.
64Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.
65Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
66Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa.
67Công bố cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
68Công bố lại cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài).
69Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa.
70Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài).
71Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi dùng để chở khách và xe ô tô.
72Cho ý kiến xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.
73Phương án đảm bảo ATGT trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.
74Công bố hạn chế giao thông thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.
75Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam.
76Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi dùng để chở khách và xe ô tô.
77Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông.
78Cấp, cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch.
79Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình giao thông trên địa bàn tỉnh.
80Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước.
81Thủ tục thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật (BCKTKT) đối với dự án giao thông sử dụng vốn ngân sách sự nghiệp.
82Thủ tục tiếp dân.
83Thủ tục xử lý đơn, thư.
84Thủ tục giải quyết tố cáo.
85Thủ tục giải quyết khiếu nại (lần đầu)
86Thủ tục giải quyết khiếu nại (lần 2).
87Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường huyện, thị, thành phố (gọi chung là cấp huyện).
88Thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vời đường cấp huyện quản lý.
89Cấp phép thi công nút giao dấu nối vào các tuyến đường cấp huyện quản lý.
90Thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến đường cấp huyện quản lý.
91Thủ tục Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tuyến đường cấp huyện quản lý.
92Gia hạn chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào các tuyến đường cấp huyện quản lý.